Thẻ ghi nợ Advance
Thẻ trả trước Advance
Thẻ giáo dục
Thẻ đồng thương hiệu
Lợi ích ĐVCNT
Đăng ký ĐVCNT
Dịch vụ thanh toán thẻ
Mở tài khoản và nạp tiền tại nhà
Đăng ký phát hành thẻ qua website
Contact Center 24/7
Thẻ ghi nợ Advance
Thẻ trả trước Advance
Khách hàng cá nhân
Đơn vị chấp nhận thẻ
Phân biệt thẻ chip và thẻ từ
Danh sách ngân hàng liên minh
Chủ thẻ
Đơn vị chấp nhận thẻ

 

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THẺ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 536/QĐ-TGĐ/10 của TGĐ Ngân hàng TMCP Việt Á ngày 12/05/2010)

 

STT

LOẠI PHÍ

MỨC PHÍ

I

PHÁT HÀNH THẺ

 

1

Phí phát hành thẻ mới (*)

 

1.1

Hạng chuẩn

100.000đ/thẻ

1.2

Hạng vàng

120.000đ/thẻ

2

Phí phát hành nhanh (**)

 

2.1

Hạng chuẩn

Phí phát hành thẻ + 50.000đ

2.2

Hạng vàng

Phí phát hành thẻ + 50.000đ

3

Phí phát hành lại thẻ

 

3.1

Thẻ hỏng do lỗi kỹ thuật

Miễn phí

3.2

Do khách hàng làm mất, gãy thẻ (phát hành thường)

 

3.2.1

Hạng chuẩn

100.000đ/thẻ

3.2.2

Hạng vàng

120.000đ/thẻ

3.3

Do khách hàng làm mất, gãy thẻ (phát hành nhanh)

Phí phát hành thẻ + 50.000đ

II

PHÍ SỬ DỤNG THẺ

 

1

Phí thường niên (***)

 

1.1

Hạng chuẩn

6.000đ/tháng

1.2

Hạng vàng

12.000đ/tháng

2

Số dư duy trì tài khoản

50.000đ

3

Phí cấp lại PIN

 

3.1

Cấp lại PIN cho phần Từ

20.000đ/ lần

3.2

Cấp lại PIN cho phần Chip

Miễn phí

4

Phí tra soát

 

4.1

Trường hợp khách hàng tra soát đúng

 

4.1.1

Đối với phần từ

Miễn phí

4.1.2

Đối với phần chip

Miễn phí

4.2

Trường hợp khách hàng tra soát sai

 

4.2.1

Đối với phần từ

 

-

Giao dịch thực hiện trong hệ thống NH Việt Á

10.000 đ

-

Giao dịch thực hiện trong hệ thống NH liên minh

15.000đ

4.2.2

Đối với phần chip

 

-

Giao dịch thực hiện trong hệ thống NH Việt Á

10.000đ

-

Giao dịch thực hiện trong hệ thống NH liên minh

15.000đ

5

Phí cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch

 

5.1

Đối với phần từ

 

-

Giao dịch thực hiện trong hệ thống NH Việt Á

Miễn phí

-

Giao dịch thực hiện trong hệ thống NH liên minh

10.000đ/hóa đơn

5.2

Đối với phần chip

 

-

Giao dịch thực hiện tại CN/PGD NH Việt Á

Miễn phí

-

Giao dịch thực hiện tại đại lý (ĐVCNT) của Việt Á

Miễn phí

6

Phí in sao kê giao dịch

 

6.1

Phí in sao kê giao dịch hàng tháng (1lần/ tháng)

Miễn phí

6.2

Sao kê khác theo yêu cầu của khách hàng
 (từ lần thứ 2, tháng trước,...)

10.000đ/ lần

6.3

Sao kê TK (cả quý, năm)

50.000đ/ lần

7

Phí dịch vụ nhắn tin báo số dư tài khoản qua SMS

3.300đ/ tháng

8

Phí khóa/mở thẻ

Miễn phí

III

PHÍ DỊCH VỤ ATM

 

1

Phí  lấy lại thẻ ATM bị thu giữ

Miễn phí

2

Phí vấn tin, tra cứu số dư (tại máy ATM)

 

2.1

Tại ATM của NH Việt Á

Miễn phí

2.2

Tại ATM của các NH liên minh Smartlink, Smartlink-BanknetVN

Miễn phí

3

Phí in sao kê 5 giao dịch gần nhất trên ATM

 

3.1

Tại ATM của NH Việt Á

Miễn phí

3.2

Tại ATM của các NH liên minh Smartlink, Smartlink-BanknetVN

Miễn phí

4

Phí chuyển khoản qua ATM

 

4.1

Tại ATM của NH Việt Á

Miễn phí

4.2

Tại ATM của các NH liên minh Smartlink, Smartlink-BanknetVN

Miễn phí

5

Phí rút tiền mặt

 

5.1

Tại ATM của Ngân hàng Việt Á

Miễn phí

5.2

Tại ATM của các NH liên minh Smartlink, Smartlink-BanknetVN

Miễn phí

IV

PHÍ DỊCH VỤ POS

 

1

Phí thanh toán

 

1.1

Thu từ chủ thẻ

Miễn phí

1.2

Thu từ đơn vị chấp nhận thẻ

0.6%/ lần giao dịch

2

Phí rút tiền mặt tại ĐVCNT

4.000 đ/lần

V

PHÍ KHÁC

 

1

Phí tất toán thẻ trước hạn

 

1.1

Đã đóng phí thường niên

Không thu phí tất toán

1.2

Chưa đóng phí thường niên

Thu theo phí thường niên của NH

 Ghi chú:

(*) Miễn phí phát hành thẻ cho đến khi có thông báo mới.

(**) Dịch vụ phát hành nhanh: Chủ thẻ lấy thẻ trong vòng 2-3 ngày sau khi hoàn thành thủ tục phát hành, chỉ áp dụng tại khu vực TP.HCM

(***) Miễn phí thường niên cho đến khi có thông báo mới

- Biểu phí trên đã bao gồm thuế VAT, phí sẽ được ghi nợ trực tiếp từ tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng hoặc thu bằng tiền mặt.

- Phí phát hành thẻ phụ được áp dụng bằng phí phát hành thẻ chính. 

Trang chủ | Giới thiệu | Tin Tức | Khuyến mãi | Diễn đàn | ATM/Smartlink | Liên hệ
Copyright © 2010 Vietabank